Nghĩa của cụm từ here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products trong tiếng Anh
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- I worked in the accounting section of a manufacturer of electrical products.
- Tôi đã làm tại bộ phận kế toán của một xưởng sản xuất đồ điện.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- The pattern is popular at present
- Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng đấy
- The pattern is popuplar at the moment
- Mẫu này đang được ưu chuộng hiện nay đấy!
- I want to borrow books here.
- Tôi muốn mượn sách ở đây.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- What kind of books do you read?
- Bạn đọc loại sách nào?
- Do you like reading books?
- Bạn có thích đọc sách không?
- Do you have any idea?
- Bạn có ý tưởng nào không?
- Good idea
- Ý kiến hay
- Some books
- Vài quyển sách
- The books are expensive
- Những quyển sách đắt tiền
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn