Nghĩa của cụm từ i dont feel that its such a good idea trong tiếng Anh

  • I don’t feel that it’s such a good idea.
  • Tôi không thấy đó là một ý tưởng hay.
  • I don’t feel that it’s such a good idea.
  • Tôi không thấy đó là một ý tưởng hay.
  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.
  • Chúng trông thật hấp dẫn.
  • This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
  • Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors
  • những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS
that, such, I, idea, a
  • Such a love!
  • Yêu là thế!
  • Good idea
  • Ý kiến hay
  • It might be a good idea to wait till May.
  • Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
  • That’s a good idea.
  • Ý kiến hay đấy.
  • Sounds like a good idea.
  • Nghe có vẻ hay đấy.
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • What about its price?
  • Nó giá bao nhiêu vậy?
  • It’s on its way.
  • Xe đang đến.
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • I feel good
  • Tôi cảm thấy khỏe
  • Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
  • Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
  • That sounds like a fine idea.
  • Nó có vẻ là một ý tưởng hay.
  • What is your attitude to the idea of surrender?
  • Anh nghĩ gì về chuyện đầu hàng?
  • Do you have any idea?
  • Bạn có ý tưởng nào không?
  • That's a great idea
  • Đó là một ý tưởng tuyệt vời
  • Do you feel better?
  • Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?

Những từ liên quan với I DONT FEEL THAT ITS SUCH A GOOD IDEA

good, feel, its
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất