Nghĩa của cụm từ thanks for calling trong tiếng Anh
- Thanks for calling.
- Cám ơn vì đã gọi.
- Thanks for calling.
- Cám ơn vì đã gọi.
- Who's calling?
- Ai đang gọi?
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- May I ask who’s calling?
- Xin hỏi ai đang gọi đó?
- What section are you calling?
- Ông muốn gọi đến bộ phận nào?
- I’m calling in connection with the specification of the ordered model.
- Tôi gọi đến để tìm hiểu về cách đặt hàng.
- I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
- Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- Who’s calling?
- Ai gọi thế?
- Thanks for everything
- Cám ơn về mọi việc
- Thanks for your help
- Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
- Thanks
- Cám ơn
- Very good, thanks
- Rất tốt, cám ơn
- You offered very good service for my group. Thanks a lot
- Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
- No, thanks. I’m just looking
- Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
- I’d like to express my thanks for your participation.
- Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn về sự hiện diện của ông.
- Thanks for letting me go first.
- Cám ơn đã nhường đường.
- Thanks a bunch.
- Cảm ơn nhiều nhé.
- Thanks for your instruction.
- Cảm ơn chị đã hướng dẫn.
- Thanks for your advice.
- Cám ơn vì lời khuyên của bạn.
Những từ liên quan với THANKS FOR CALLING