Marine | Nghĩa của từ marine trong tiếng Anh

/məˈriːn/

  • Tính từ
  • (thuộc) biển
    1. marine plant: cây ở biển
    2. marine bird: chim biển
  • (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển
    1. marine bureau: cục hàng hải
  • (thuộc) hải quân
  • Danh Từ
  • đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine)
  • hải quân
    1. the ministry of marine: bộ hải quân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ
  • tranh vẽ cảnh biển
  • tell it to the marines
    1. đem nói cái đó cho ma nó nghe

Những từ liên quan với MARINE

littoral, nautical, shore, naval, sea, seashore, maritime, aquatic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất