Opiate | Nghĩa của từ opiate trong tiếng Anh

/ˈoʊpijət/

  • Tính từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện
  • làm buồn ngủ
  • làm tê đi
  • Danh Từ
  • thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
  • Động từ
  • hoà với thuốc phiện

Những từ liên quan với OPIATE

anodyne, sedative, soporific, hypnotic, downer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất