Nghĩa của cụm từ take your time trong tiếng Anh

  • It’s quite early. Take your time.
  • Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
  • Take your time!
  • Cứ từ từ!
  • It’s quite early. Take your time.
  • Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
  • Take your time!
  • Cứ từ từ!
  • I have some questions to ask. May I take some of your time?
  • Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • How many tablets do I have to take each time?
  • Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?
  • From time to time
  • Thỉnh thoảng
  • The interest rate changes from time to time
  • Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Please take off your shoes
  • Làm ơn cởi giày ra
  • You take after your father
  • Chị ấy rất giống bố chị ấy
  • Could I take your name?
  • Cho tôi biết tên anh đi?
  • Let me take your hat.
  • Để tôi treo nón của anh.
  • Can I take your phone number?
  • Cho tôi xin số điện thoại của anh/ chị được không?
  • When was the last time you talked to your mother?
  • Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào?
  • Is this your first time here?
  • Đây là lần đầu em đến đây à?
  • What do you like doing in your free time?
  • Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
  • What do you like to do in your free time?
  • Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Cut your coat according to your clothes.
  • Liệu cơm gắp mắm.
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?

Những từ liên quan với TAKE YOUR TIME

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất