Nghĩa của cụm từ let me take your hat trong tiếng Anh
- Let me take your hat.
- Để tôi treo nón của anh.
- Let me take your hat.
- Để tôi treo nón của anh.
- Let Let the good times roll!
- Chúng ta hãy vui lên!
- Let’s take heart.
- Can đảm lên nào.
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Let me feel your pulse
- Để tôi bắt mạch cho anh
- Let me examine your luggage
- Để tôi kiểm tra hành lý của bạn
- Let’s follow your heart.
- Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.
- Let me alleviate your pain.
- Hãy để tôi xoa dịu nỗi đau của anh.
- Let me check your homework
- Bài tập về nhà của em đâu? Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn nhé
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- You take after your father
- Chị ấy rất giống bố chị ấy
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
- It’s quite early. Take your time.
- Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
- Can I take your phone number?
- Cho tôi xin số điện thoại của anh/ chị được không?
- Take your time!
- Cứ từ từ!
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- If you need my help, please let me know
- Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
- Let me check
- Để tôi kiểm tra
- Let me think about it
- Để tôi suy nghĩ về việc đó
Những từ liên quan với LET ME TAKE YOUR HAT