Suspend | Nghĩa của từ suspend trong tiếng Anh

/səˈspɛnd/

  • Động từ
  • treo lơ lửng
  • đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
    1. to suspend a newspaper: đình bản một tờ báo
    2. to suspend a judgement: hoãn xét xử

Những từ liên quan với SUSPEND

reject, dangle, arrest, defer, postpone, exclude, interrupt, eject, halt, cease, shelve, discontinue, adjourn, bar, depend
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất