Student | Nghĩa của từ student trong tiếng Anh

/ˈstuːdn̩t/

  • Danh Từ
  • học sinh đại học, sinh viên
  • người nghiên cứu (một vấn đề gì)
  • người chăm chỉ
    1. a hard student: người chăm học; người chăm làm
  • người được học bổng; nghiên cứu sinh được học bổng (ở một số trường đại học)
  • Động từ
  • học sinh

Những từ liên quan với STUDENT

graduate, schoolchild, skill, apprentice, scholar, novice, grad, learner, observer, pupil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất