Apprentice | Nghĩa của từ apprentice trong tiếng Anh

/əˈprɛntəs/

  • Danh Từ
  • người học việc, người học nghề
    1. to bind somebody apprentice: nhận cho ai học việc
    2. to be bound apprentice to a tailor: học nghề ở nhà một ông thợ may
  • người mới vào nghề, người mới tập sự
  • (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự
  • Động từ
  • cho học việc, cho học nghề
    1. to apprentice somebody to a tailor: cho ai học việc ở nhà ông thợ may

Những từ liên quan với APPRENTICE

rookie, student, novitiate, neophyte, pupil, rook, amateur, greenhorn, beginner, newcomer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất