Nghĩa của cụm từ straight dress trong tiếng Anh
- Straight dress
- váy suông
- Straight dress
- váy suông
- Go straight ahead
- Đi thẳng trước mặt
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- You should go straight.
- Anh nên đi thẳng.
- Straight ahead for about 100m
- Đi thẳng về phía trước khoảng 100m
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Do you like the dress?
- Chị có thích chiếc váy này không?
- To eat well and can dress beautifully
- Ăn trắng mặc trơn
- Evening dress
- váy dạ hội
- Summer dress
- váy mùa hè
- Wool dress
- váy len
- Pinafore dress
- váy sát nách
- Sheath dress
- váy bút chì
- Ruffled dress
- váy xếp tầng
- Where did you get that dress?
- Bạn mua chiếc váy đó ở đâu?
Những từ liên quan với STRAIGHT DRESS