Staple | Nghĩa của từ staple trong tiếng Anh

/ˈsteɪpəl/

  • Danh Từ
  • đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách
  • ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...)
  • Động từ
  • đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập
  • Danh Từ
  • sản phẩm chủ yếu
  • nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến
  • yếu tố chủ yếu
    1. the staple of conversation: chủ đề câu chuyện
  • sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai)
    1. cotton of short staple: bông sợi ngắn
  • Động từ
  • lựa theo sợi, phân loại theo sợi (bông, len, gai...)
  • Tính từ
  • chính, chủ yếu
    1. staple commodities: hàng hoá chủ yếu
    2. staple food: lương thực chủ yếu
    3. staple industries: những ngành công nghiệp chủ yếu

Những từ liên quan với STAPLE

principal, essential, fundamental, chief, predominant, standard
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất