Squall | Nghĩa của từ squall trong tiếng Anh

/ˈskwɑːl/

  • Danh Từ
  • cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...)
    1. the wind blows in squalls: gió thổi từng cơn
    2. black squall: cơn gió mạnh mang theo mây đen
    3. white squall: cơn gió mạnh không mang theo mây đen
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn
  • to look out for squalls
    1. đề phòng nguy hiểm
  • Động từ
  • có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội
  • Danh Từ
  • tiếng thét thất thanh
  • sự kêu la
  • Động từ
  • kêu, la, thét

Những từ liên quan với SQUALL

gush, storm, draft, blast, flurry, bluster, shower, blow, gust, gale
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất