Flurry | Nghĩa của từ flurry trong tiếng Anh

/ˈflɚri/

  • Danh Từ
  • cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt
  • sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối
  • cơn giãy chết của cá voi
  • sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)
  • Động từ
  • làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối

Những từ liên quan với FLURRY

squall, spurt, flap, fuss, stir, furor, ferment, flaw, bustle, ado, disturbance, outbreak
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất