Tempest | Nghĩa của từ tempest trong tiếng Anh

/ˈtɛmpəst/

  • Danh Từ
  • bão, dông tố
  • (nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội

Những từ liên quan với TEMPEST

windstorm, squall, hurricane, chaos, furor, bluster, ferment, convulsion, gale, cyclone, blizzard, disturbance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất