Spur | Nghĩa của từ spur trong tiếng Anh

/ˈspɚ/

  • Danh Từ
  • đinh thúc ngựa
  • cựa (gà)
  • cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)
  • (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)
  • mũi núi
  • tường cựa gà (chạy ngang bức thành)
  • sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
    1. on the spur of the moment: do sự khích lệ của tình thế
  • to need the spur
    1. uể oải, cần được lên dây cót
  • to win one's spurs
    1. (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ
  • (từ lóng) nổi tiếng
  • Động từ
  • thúc (ngựa)
  • lắp đinh (vào giày)
  • lắp cựa sắt (vào cựa gà)
  • khích lệ, khuyến khích
    1. to spur someone to do something: khuyến khích ai làm việc gì
  • thúc ngựa
  • ((thường) + on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã
  • to spur a willing horse
    1. làm phiền một cách không cần thiết
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất