Spend | Nghĩa của từ spend trong tiếng Anh

/ˈspɛnd/

  • Động từ
  • tiêu, tiêu pha
  • dùng (thì giờ...), tốn
    1. to spend time in reading: dùng thì giờ vào việc đọc
  • qua, sống qua
    1. to spend the holidays by the seaside: qua những ngày nghỉ ở bờ biển
    2. to spend a sleepless night: qua một đêm không ngủ
  • làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
    1. his fury was spent: cơn giận của hắn đã nguôi
    2. anger spends itself: cơn giận nguôi đi
    3. the storm has spent itself: cơn bão đã dịu đi
    4. to spend one's energy: tiêu phí nghị lực
  • (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)
  • tiêu pha, tiêu tiền
  • tàn, hết
    1. candles spend fast in draught: nên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
  • đẻ trứng (cá)
  • to spend a penny
    1. (thông tục) đi đái; đi ỉa
  • dành

Những từ liên quan với SPEND

concentrate, settle, kill, employ, confer, expend, go, exhaust, blow, invest, give, drain, drop, donate, allocate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất