Devote | Nghĩa của từ devote trong tiếng Anh

/dɪˈvoʊt/

  • Động từ
  • hiến dâng, dành hết cho
    1. to devote one's life to the revolutionary cause: hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
    2. to devote one's time to do something: dành hết thời gian làm việc gì
    3. to devote oneself: hiến thân mình
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất