Spectrum | Nghĩa của từ spectrum trong tiếng Anh

/ˈspɛktrəm/

  • Danh Từ
  • hình ảnh
  • (vật lý) phổ, quang phổ
    1. solar spectrum: quang phổ mặt trời
    2. prismatic spectrum: quang phổ lăng kính

Những từ liên quan với SPECTRUM

span, extent, field, sequence, sphere, range, rainbow, compass, continuum, gamut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất