Sophisticate | Nghĩa của từ sophisticate trong tiếng Anh

/səˈfɪstɪkət/

  • Động từ
  • dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)
  • làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện
  • làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị
  • làm giả, xuyên tạc (một văn kiện)
  • pha loãng (rượu...)
  • nguỵ biện

Những từ liên quan với SOPHISTICATE

debase, load, lace, doctor, shave, corrupt, cut, impair, commingle, intermix, defile, mingle, degrade, mix, pollute
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất