Song | Nghĩa của từ song trong tiếng Anh

/ˈsɑːŋ/

  • Danh Từ
  • tiếng hát; tiếng hót
    1. to burst forth into song: cất tiếng hát
    2. the song of the birds: tiếng chim hót
  • bài hát, điệu hát
    1. love song: bản tình ca
  • thơ ca
  • to buy for a mere song
    1. mua rẻ
  • nothing to make a song about
    1. (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề)
  • not worth an old song
    1. không đáng được một xu
  • song and dance
    1. hát múa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng

Những từ liên quan với SONG

strain, refrain, shanty, chant, ballad, hymn, lyric, ditty, carol, poem, lullaby, lay, anthem, melody, aria
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất