Poem | Nghĩa của từ poem trong tiếng Anh

/ˈpowəm/

  • Danh Từ
  • bài thơ
  • (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
    1. the chalet is a poem in wood: ngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ

Những từ liên quan với POEM

lyric, rhyme, haiku, limerick, song, rime, rune, poetry, epic, creation, sonnet, composition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất