Sinister | Nghĩa của từ sinister trong tiếng Anh

/ˈsɪnəstɚ/

  • Tính từ
  • gở, mang điểm xấu
  • ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt)
    1. a sinister design: một kế hoạch nham hiểm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho
  • (đùa cợt) trái, tả

Những từ liên quan với SINISTER

corrupt, bad, dishonest, perverse, baleful, hurtful, foreboding, harmful, disastrous, adverse, baneful, evil, dire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất