Ominous | Nghĩa của từ ominous trong tiếng Anh

/ˈɑːmənəs/

  • Tính từ
  • báo điềm (xấu, tốt)
  • gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại
    1. an ominous silence: sự yên lặng đáng ngại

Những từ liên quan với OMINOUS

dismal, apocalyptic, gloomy, prophetic, fearful, dangerous, baleful, sinister, fateful, forbidding, baneful, dire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất