Evil | Nghĩa của từ evil trong tiếng Anh

/ˈiːvəl/

  • Tính từ
  • xấu, ác, có hại
    1. of evil repute: có tiếng xấu
    2. an evil tongue: ác khẩu
    3. an evil eye: cái nhìn hãm tài, cái nhìn độc địa
  • the Evil One
    1. (xem) one
  • Danh Từ
  • cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ
    1. to speak evil of someone: nói xấu ai
    2. to choose the less of two evils: giữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất