Evil | Nghĩa của từ evil trong tiếng Anh
/ˈiːvəl/
- Tính từ
- xấu, ác, có hại
- of evil repute: có tiếng xấu
- an evil tongue: ác khẩu
- an evil eye: cái nhìn hãm tài, cái nhìn độc địa
- the Evil One
- (xem) one
- Danh Từ
- cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ
- to speak evil of someone: nói xấu ai
- to choose the less of two evils: giữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
- (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc
Những từ liên quan với EVIL
unpleasant, destructive, malevolent, hateful, calamity, nefarious, malicious, corrupt, heinous, bad, ill, pain, catastrophe, hideous, harm