Dearth | Nghĩa của từ dearth trong tiếng Anh

/ˈdɚθ/

  • Danh Từ
  • sự thiếu, sự khan hiếm
    1. a dearth of workmen: sự thiếu nhân công
  • sự đói kém
    1. in time of dearth: trong thời kỳ đói kém

Những từ liên quan với DEARTH

defect, privation, absence, miss, lack, poverty, famine, deficiency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất