Lapse | Nghĩa của từ lapse trong tiếng Anh

/ˈlæps/

  • Danh Từ
  • sự lầm lẫn, sự sai sót
    1. a lapse of memory: sự nhâng trí; sự nhớ lắm
    2. a lapse of the tongue: sự lỡ lời, sự viết lẫn
  • sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc
    1. a lapse from virtue; moral lapse: sự sa ngã
  • khoảng, quãng, lát, hồi
    1. a lapse of time: một khoảng thời gian
  • (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
  • (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
  • dòng chảy nhẹ (nước)
  • Động từ
  • sa vào, sa ngã
    1. to lapse into sin: sa vào vòng tội lỗi
  • ((thường) + away) trôi đi, qua đi
    1. time lapses away: thời gian trôi đi
  • (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
    1. rights may lapse if they are not made use of: quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

Những từ liên quan với LAPSE

omission, offense, breach, sin, error, lull, indiscretion, crime, failure, negligence, fault, gap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất