Sensible | Nghĩa của từ sensible trong tiếng Anh

/ˈsɛnsəbəl/

  • Tính từ
  • có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
  • dễ nhận thấy
    1. a sensible difference: sự khác biệt dễ thấy
  • có cảm giác, cảm thấy, có ý thức
    1. he is sensible of your kindness: anh ấy biết được lòng tốt của anh
  • biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn
    1. a sensible compromise: sự nhân nhượng hợp lý
    2. that is very sensible of him: anh ấy như thế là phải
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
    1. sensible balance: cân nhạy
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất