Cognizant | Nghĩa của từ cognizant trong tiếng Anh

/ˈkɑːgnəzənt/

  • Tính từ
  • biết, hiểu biết, biết rõ
    1. to be cognizant of something: biết rõ việc gì
  • (triết học) có nhận thức về
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất