Scant | Nghĩa của từ scant trong tiếng Anh

/ˈskænt/

  • Tính từ
  • ít, hiếm, không đủ
    1. to be scant of speech: ít nói
    2. scant of breath: ngắn hơi
  • Động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt

Những từ liên quan với SCANT

short, deficient, insufficient, spare, bare, flimsy, slight, scanty, skimp, skimpy, sparse, paltry, mere
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất