Short | Nghĩa của từ short trong tiếng Anh

/ˈʃoɚt/

  • Tính từ
  • ngắn, cụt
    1. a short story: truyện ngắn
    2. a short way off: không xa
    3. to have a short memory: có trí nhớ kém
  • lùn, thấp (người)
  • thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt
    1. to take short views: thiển cận, không nhìn xa trông rộng
  • thiếu, không có, hụt, không tới
    1. short of tea: thiếu chè
    2. to be short of hands: thiếu nhân công
    3. this book is short of satisfactory: quyển sách này còn nhiều thiếu sót
  • gọn, ngắn, tắt
    1. in short: nói tóm lại
    2. he is called Bob for short: người ta gọi tắt nó là Bóp
  • vô lễ, xấc, cộc lốc
    1. to be short with somebody: vô lễ với ai
  • giòn (bánh)
  • bán non, bán trước khi có hàng để giao
  • (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết)
  • an escape short of marvellous
    1. một sự trốn thoát thật là kỳ lạ
  • to make short work of x work something short
    1. một cốc rượu mạnh
  • Trạng Từ
  • bất thình lình, bất chợt
    1. to bring (pull) up short: ngừng lại bất thình lình
    2. to stop short: chấm dứt bất thình lình, không tiếp tục đến cùng; chặn đứng
    3. to take somebody up short; to cut somebody short: ngắt lời ai
  • trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi
    1. to sell short: bán non, bán trước khi có hàng để giao
    2. short of: trừ, trừ phi
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn
  • phim ngắn
  • (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập
  • cú bắn không tới đích
  • (thông tục) cốc rượu mạnh
  • (số nhiều) quần soóc
  • (số nhiều) những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì)
  • sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao
  • the long and the short of it
    1. (xem) long
  • Động từ
  • (thông tục) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short-circuit)

Những từ liên quan với SHORT

limited, shy, crisp, sharp, low, brief, poor, straight, small, slender, precise, fragile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất