Scanty | Nghĩa của từ scanty trong tiếng Anh

/ˈskænti/

  • Tính từ
  • ít, thiếu, không đủ
    1. scanty income: tiền thu nhập ít ỏi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp

Những từ liên quan với SCANTY

short, deficient, narrow, little, insufficient, failing, spare, bare, poor, meager, skimpy, sparse, minimal, restricted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất