Riddle | Nghĩa của từ riddle trong tiếng Anh

/ˈrɪdl̟/

  • Danh Từ
  • điều bí ẩn, điều khó hiểu
    1. to talk in riddles: nói những điều bí ẩn khó hiểu
  • câu đố
    1. to solve a riddle: giải được một điều bí ẩn khó hiểu; (thông tục) trả lời được một câu đố
  • người khó hiểu; vật khó hiểu
  • Động từ
  • nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu
  • giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố)
    1. riddle me this: hây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì
  • Danh Từ
  • cái sàng; máy sàng
  • Động từ
  • sàng (gạo...)
  • (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ
    1. to riddle a piece of evidence: xem xét kỹ càng một chứng cớ
  • bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ
    1. bullets riddled the armoured car: đạn bắn lỗ chỗ chiếc xe bọc sắt
  • (nghĩa bóng) hỏi (ai) dồn dập
  • lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất