Pepper | Nghĩa của từ pepper trong tiếng Anh

/ˈpɛpɚ/

  • Danh Từ
  • hạt tiêu, hồ tiêu
    1. white pepper: hạt tiêu trắng
    2. black pepper: hạt tiêu đen
    3. cayenne pepper: ớt cayen
  • (nghĩa bóng) điều chua cay
  • Động từ
  • rắc tiêu vào, cho tiêu vào
  • rải lên, rắc lên, ném lên
    1. to pepper something with sand: rải cát lên vật gì
  • bắn như mưa vào
    1. to peppern something with missiles: bắn tên lửa như mưa vào cái gì
  • (nghĩa bóng) hỏi dồn
    1. to pepper someone with questions: hỏi dồn ai
  • trừng phạt nghiêm khắc

Những từ liên quan với PEPPER

spice, sauce, salsa, ketchup, salt, ardor, herb, relish, horseradish, mustard, dressing, excitement, seasoning
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất