Ribbing | Nghĩa của từ ribbing trong tiếng Anh

/ˈrɪbɪŋ/

  • Danh Từ
  • xương sườn
    1. floating ribs: xương sườn cụt
    2. to poke someone in the ribs: thúc vào sườn ai
  • gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
  • vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)
  • (đùa cợt) vợ, đàn bà
  • lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)
  • Động từ
  • thêm đường kẻ vào
    1. rib bed velvet: nhung kẻ
  • cây thành luống
  • chống đỡ (vật gì)
  • (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)

Những từ liên quan với RIBBING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất