Revolve | Nghĩa của từ revolve trong tiếng Anh

/rɪˈvɑːlv/

  • Động từ
  • suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
    1. to revolve a problem in one's mind: suy đi xét lại một vấn đề trong trí
  • làm cho (bánh xe...) quay tròn
  • quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)
    1. the earth revolves on its axis and about the sum at the same time: quả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời

Những từ liên quan với REVOLVE

ponder, gyrate, consider, ruminate, muse, roll, spin, orbit, rotate, deliberate, reflect
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất