Roll | Nghĩa của từ roll trong tiếng Anh

/ˈroʊl/

  • Danh Từ
  • cuốn, cuộn, súc, ổ
    1. rolls of paper: những cuộn giấy
    2. a roll of bread: ổ bánh mì
    3. a roll of hair: búi tóc
    4. a roll of tobacco: cuộn thuốc lá
  • ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)
  • văn kiện, hồ sơ
    1. the Rolls: sở lưu trữ hồ sơ
  • danh sách
    1. a roll of honour: danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
    2. to call the roll: gọi tên, điểm danh
  • mép gập xuống (của cái gì)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền
  • (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn
  • sự lăn tròn
    1. to have a roll on the grass: lăn mình trên cỏ
  • sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư
  • sóng cuồn cuộn
    1. the roll of the sea: sóng biển cuồn cuộn
  • tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng
  • (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)
  • Động từ
  • lăn, vần
    1. to roll a barrel: lăn (vần) một cái thùng
  • cuốn, quấn, cuộn
    1. to roll a cigarette: cuốn một điếu thuốc lá
    2. to roll a blanket: cuốn một cái chăn
    3. to roll onself in a rug: cuộn tròn mình trong chăn
    4. to roll oneself into a ball: cuộn tròn lại
  • đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang
    1. to roll out verses: ngâm thơ sang sảng
    2. to roll one's rs: rung những chữ r
  • lăn (đường...), cán (kim loại)
  • làm cho cuồn cuộn
    1. the river rolls its waters to the sea: con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
    2. chimney rolls up smoke: ống khói nhả khói lên cuồn cuộn
  • lăn
  • quay quanh (hành tinh...)
  • lăn mình
    1. to roll on the grá: lăn mình trên cỏ
    2. to roll in money (riches): ngập trong của cải
  • ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)
  • chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)
  • chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)
  • tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)
  • rền, đổ hồi (sấm, trống...)
  • cán được
    1. this metal rolls easily: thứ kim loại này dễ cán
  • (hàng không) lộn vòng
  • to roll away
    1. lăn đi, lăn ra xa
  • tan đi (sương mù...)
  • to roll by
    1. trôi đi, trôi qua (thời gian...)
  • to roll in
    1. lăn vào
  • đổ dồn tới, đến tới tấp
  • to roll on
    1. to roll by to roll outlăn ra, lăn ra ngoài
    2. lăn ra, lăn ra ngoài
    3. đọc sang sảng dõng dạc
    4. to roll overlăn mình, lăn tròn
    5. lăn mình, lăn tròn
    6. đánh (ai) ngã lăn ra
    7. to roll upcuộn (thuốc lá); cuộn lại
    8. cuộn (thuốc lá); cuộn lại
    9. to roll onself up in a blanket: cuộn mình trong chăn
    10. bọc lại, gói lại, bao lại
    11. tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)
    12. (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)
  • to roll by to roll out
    1. lăn ra, lăn ra ngoài
  • đọc sang sảng dõng dạc
  • to roll over
    1. lăn mình, lăn tròn
  • đánh (ai) ngã lăn ra
  • to roll up
    1. cuộn (thuốc lá); cuộn lại
  • bọc lại, gói lại, bao lại
  • tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)
  • (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)

Những từ liên quan với ROLL

spiral, shell, spin, ball, spool, cycle, fold, run, bobbin, cylinder, convolution, revolution, rotation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất