Corresponding | Nghĩa của từ corresponding trong tiếng Anh

/ˌkorəˈspɑːndɪŋ/

  • Tính từ
  • tương ứng; đúng với
    1. corresponding to the original: đúng với nguyên bản
  • trao đổi thư từ, thông tin
    1. corresponding member of a society: hội viên thông tin của một hội
    2. corresponding member of an academy: viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
  • corresponding angles
    1. (toán học) góc đồng vị

Những từ liên quan với CORRESPONDING

comparable, like, analogous, kin, kindred, alike, identical, reciprocal, correlative, parallel, correspondent, complementary
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất