Rebel | Nghĩa của từ rebel trong tiếng Anh

/ˈrɛbəl/

  • Danh Từ
  • người nổi loạn, người phiến loạn
  • người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam
  • (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối
    1. the rebel army: đạo quân nổi loạn[ri'bel]
  • Động từ
  • dấy loạn, nổi loạn
  • chống đối
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất