Iconoclast | Nghĩa của từ iconoclast trong tiếng Anh

/aɪˈkɑːnəˌklæst/

  • Danh Từ
  • người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng
  • (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

Những từ liên quan với ICONOCLAST

heretic, cynic, sceptic, nonbeliever
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất