Opponent | Nghĩa của từ opponent trong tiếng Anh
/əˈpoʊnənt/
- Tính từ
- phản đối, đối lập, chống lại
- Danh Từ
- địch thủ, đối thủ, kẻ thù
Những từ liên quan với OPPONENT
con, aspirant, competitor, bandit, anti, match, contestant, antagonist, player, foe, rival, enemy, disputant