Rascal | Nghĩa của từ rascal trong tiếng Anh

/ˈræskəl/

  • Danh Từ
  • kẻ
  • (đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh
    1. that rascal of a nephew of mine: cái thằng cháu ranh con của tôi
  • you lucky rascal!
    1. chà, cậu thật số đỏ
  • Tính từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally

Những từ liên quan với RASCAL

disgrace, delinquent, felon, devil, idler, profligate, imp, ruffian, liar, scoundrel, beggar, miscreant, opportunist
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất