Tramp | Nghĩa của từ tramp trong tiếng Anh

/ˈtræmp/

  • Danh Từ
  • tiếng đi nặng nề
    1. the tramp of marching soldiers: tiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
  • cuộc đi bộ dài
  • người đi lang thang; lối sống lang thang
    1. to be on the tramp: đi lang thang
  • (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã
  • Động từ
  • bước nặng nề
  • đi bộ, cuốc bộ
    1. we'll have to tramp it: chúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
  • đi lang thang
    1. to tramp the streets: đi lang thang khắp phố

Những từ liên quan với TRAMP

roam, bum, gallop, derelict, hobo, loafer, plod, drifter, ramble, outcast, slog, beggar
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất