Random | Nghĩa của từ random trong tiếng Anh

/ˈrændəm/

  • Danh Từ
  • at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi
  • Tính từ
  • ẩu, bừa
    1. a random remark: một lời nhận xét ẩu
    2. a random shot: một phát bắn bừa
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất