Rag | Nghĩa của từ rag trong tiếng Anh

/ˈræg/

  • Danh Từ
  • giẻ, giẻ rách
  • (số nhiều) quần áo rách tả tơi
    1. to be in rags: ăn mặc rách tả tơi
  • (số nhiều) giẻ cũ để làm giấy
  • mảnh vải, mảnh buồm
    1. not having a rag to one's back: không có lấy mảnh vải che thân
    2. a rag of a sail: mảnh buồm
  • (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may
    1. flying rags of cloud: những cụm mây bay tả tơi
    2. meat cooked to rags: thịt nấu nhừ tơi
    3. there is not a rag of evidence: không có một tí bằng chứng nào
    4. not a rag of truth: không một mảy may sự thật nào
  • (mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
  • to chew the rag
    1. x Ảchewto cram on every rag(hàng hải) giương hết buồmto get one's rag out(xem) getglad rags(xem) gladto tear to ragxé rách rả tơi
    2. to cram on every rag(hàng hải) giương hết buồm
    3. (hàng hải) giương hết buồm
    4. to get one's rag out(xem) get
    5. (xem) get
    6. glad rags(xem) glad
    7. (xem) glad
    8. to tear to ragxé rách rả tơi
    9. xé rách rả tơi
    10. danh từđá lợp nhà(khoáng chất) cát kết thôsự la lối om sòm; sự phá rốitrò đùa nghịch (của học sinh);to say something only for a rag: nói cái gì cốt chỉ để đùa
    11. đá lợp nhà
    12. (khoáng chất) cát kết thô
    13. sự la lối om sòm; sự phá rối
    14. trò đùa nghịch (của học sinh);to say something only for a rag: nói cái gì cốt chỉ để đùa
    15. to say something only for a rag: nói cái gì cốt chỉ để đùa
  • x Ảchew
    1. to cram on every rag(hàng hải) giương hết buồm
    2. (hàng hải) giương hết buồm
    3. to get one's rag out(xem) get
    4. (xem) get
    5. glad rags(xem) glad
    6. (xem) glad
    7. to tear to ragxé rách rả tơi
    8. xé rách rả tơi
  • to cram on every rag
    1. (hàng hải) giương hết buồm
  • to get one's rag out
    1. (xem) get
  • glad rags
    1. (xem) glad
  • to tear to rag
    1. xé rách rả tơi
  • đá lợp nhà
    1. đá lợp nhà
    2. (khoáng chất) cát kết thô
    3. sự la lối om sòm; sự phá rối
    4. trò đùa nghịch (của học sinh);to say something only for a rag: nói cái gì cốt chỉ để đùa
    5. to say something only for a rag: nói cái gì cốt chỉ để đùa
  • (khoáng chất) cát kết thô
  • sự la lối om sòm; sự phá rối
  • trò đùa nghịch (của học sinh);
    1. to say something only for a rag: nói cái gì cốt chỉ để đùa
  • rầy la, mắng mỏ (ai)
    1. rầy la, mắng mỏ (ai)
    2. bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
    3. phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
    4. la ó (một diễn viên
  • bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
  • phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
  • la ó (một diễn viên
  • Động từ
  • rầy la, mắng mỏ (ai)
  • bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
  • phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
  • la ó (một diễn viên
  • quấy phá, phá rối; la hét om sòm

Những từ liên quan với RAG

scrap, needle, rib, scold, frazzle, patch, joke, razz, remnant, banter, dishrag, josh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất