Patch | Nghĩa của từ patch trong tiếng Anh

/ˈpætʃ/

  • Danh Từ
  • miếng vá
  • miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
  • miếng bông che mắt đau
  • nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
  • mảnh đất
    1. a patch of potatoes: một đám (mảnh) khoai
  • màng, vết, đốm lớn
  • mảnh thừa, mảnh vụn
  • to strike a bad patch
    1. gặp vận bỉ, gặp lúc không may
  • not a patch on
    1. (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
  • Động từ
    1. to patch a tyre: vá một cái lốp
  • dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)
    1. it will patch the hole well enough: miếng đó đủ để vá cho cái lỗ thủng
  • ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
  • hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì)
  • to patch up
    1. vá víu, vá qua loa
  • (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...)

Những từ liên quan với PATCH

bit, land, cobble, repair, stretch, revamp, chunk, strip, hunk, plot, blob, fix, rebuild, lot, sew
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất