Photograph | Nghĩa của từ photograph trong tiếng Anh

/ˈfoʊtəˌgræf/

  • Danh Từ
  • ảnh, bức ảnh
  • Động từ
  • chụp ảnh (ai, cái gì)
  • chụp ảnh
    1. I always photograph badly: tôi chụp ảnh bao giờ cũng xấu
    2. to photograph well: ăn ảnh

Những từ liên quan với PHOTOGRAPH

print, shoot, picture, snap, blowup, capture, reproduce, positive, mug, image, negative, portrait, likeness, snapshot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất