Princess | Nghĩa của từ princess trong tiếng Anh

/ˈprɪnsəs/

  • Danh Từ
  • bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương
  • Princess Regent
    1. công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính
  • princess royal
    1. công chúa cả

Những từ liên quan với PRINCESS

sovereign, monarch, female, crybaby, adult, girl, aristocrat, shah, potentate, czar, queen, personage, magnate, emperor, king
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất