King | Nghĩa của từ king trong tiếng Anh

/ˈkɪŋ/

  • Danh Từ
  • vua, quốc vương
  • King's bounty
    1. trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba
  • King's colour
    1. lá cờ của nhà vua
  • (nghĩa bóng) vua (đại tư bản...)
    1. an oil king: vua dầu lửa
  • chúa tể (loài thú, loài chim)
    1. king of beast: chúa tể các loài thú (sư tử)
    2. king of birds: chúa tể các loài chim (đại bàng)
    3. king of metals: vàng
  • (đánh cờ) quân tướng, quân chúa
  • (đánh bài) lá bài K
  • loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả)
  • King's highway
    1. con đường chính (thuỷ bộ)
  • Kings' (Queen's) weather
    1. thời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn
  • the King of day
    1. mặt trời
  • the King of glory)of heaven, of kings)
    1. (tôn giáo) Chúa
  • the King of Terrors
    1. thần chết
  • to turn King's (Queen's) evidence
    1. (xem) evidence
  • tragedy king
    1. diễn viên đóng vai vua (trong các bi kịch)
  • Động từ
  • làm vua, trị vì
  • làm như vua, làm ra vẻ vua
  • tôn lên làm vua
  • to king it
    1. làm như vua, làm ra vẻ vua

Những từ liên quan với KING

prince, mogul, overlord, baron, potentate, czar, magnate, emperor, kaiser, caliph
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất