Presence | Nghĩa của từ presence trong tiếng Anh

/ˈprɛzn̩s/

  • Danh Từ
  • sự có mặt
    1. in the presence of someone: trước mặt ai
    2. to be admitted to someone's presence: được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
    3. your presence is requested: rất mong sự có mặt của anh
  • vẻ, dáng, bộ dạng
    1. to have no presence: trông không có dáng
  • presence of mind
    1. sự nhanh trí
  • the Presence
    1. nơi thiết triều; lúc thiết triều
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất